Truốt: cút
Ví dụ: Mi thì truốt cha mi đi cho rảnh con mắt tau
Động cợn: tăng động
Ví dụ: Khi qua tau đang đứng rứa lầ con chó lên cơn động cợn, mần tau bổ sấp mặt luôn mầ
Mất bay mất biến: mất tích
Trất trất nhả nhả: Không được bình thường ( chú ý từ này rất rất nhạy cảm, chỉ dùng cho bạn thân:))))
Cấy chạc: dây
Ví dụ: Có cấy chạc dun: có cái nịt:)))
Mách: kể lại
Rờ rờ rận rận: làm cái khác người, làm khùng làm điên, dại dột
Sau hồi: sau hè
Cấy dừng: cái giường
Rầy rà: ngại ngùng
Rờ đến: đụng đến
Ví dụ: Đừng cồ rờ đến tau, tau đấm chô cảy mắt rô đó.
Cấy thử mồ: cái nào
Ví dụ: Để tau coi cấy thử đạ mồ: để tao xem thử đã nào
Hết cỡ luôn: rất rất
Ví dụ: Cấy lá nớ hấn giá trị hết cỡ luôn
Nhể: Nhìn không được gọn gàng
Lạo: ngôi thứ ba (thường nói về người thân thiết, tuổi xấp xỉ nhau hoặc thấp hơn)
Chú/O mi: nghĩa là chú em/ em gái, dùng xưng hô với người trong cuộc hội thoại, có vai vế thấp hơn, nhưng mà thân thiết.
Hấn: nó, hắn
O: Cô, danh xưng chỉ em gái của bố
Mự/ cụ: Mợ/ cậu
Ổi sau hè!!!